Từ điển chưa có mục “矶”. Pinyin tham khảo: jī. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiǎoxī biān jīngcháng néng kàndào jīyù zài mìshí.
Bên dòng suối nhỏ thường có thể nhìn thấy chim choắt bụng trắng đang kiếm ăn.
Từ mục 矶鹬
Jīyù xíngzǒu shí wěiba zǒngshì bùtíng de shàngxià bǎidòng.
Khi di chuyển, choắt bụng trắng luôn vẫy đuôi lên xuống không ngừng.
Từ mục 矶鹬
Shèyǐngshī zài húpàn pāixià le yì zǔ jīyù de zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp được một bộ ảnh choắt bụng trắng bên bờ hồ.
Từ mục 矶鹬
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “矶” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
