1Danh từ
- bệnh bụi phổi silic
- bệnh tích phế
Ví dụ
Kuànggōng róngyì huànshang xīfèibìng.
Thợ mỏ dễ mắc bệnh bụi phổi silic.
Yùfáng xīfèibìng de guānjiàn zàiyú jiāqiáng fěnchén fánghù.
Chìa khóa phòng ngừa bệnh bụi phổi silic là tăng cường bảo hộ chống bụi.
Chǎngqū wèi gōngrénmen tígōng le dìngqī de xīfèibìng shāichá.
Khu nhà máy cung cấp kiểm tra sàng lọc bệnh bụi phổi định kỳ cho công nhân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因长期吸入二氧化硅粉尘引起的肺部纤维化疾病(也称硅肺)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 得 + 矽肺病
Mắc bệnh bụi phổi silic. VD: 他因多年在矿井工作而患上矽肺病。– Anh ấy mắc bệnh bụi phổi silic do làm việc nhiều năm trong hầm mỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
