Chuyển đến nội dung
肺

fèi

Hán Việt: PHẾ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、对、叶

1Danh từ

  1. phổi

Ví dụ

  1. 吸烟对肺非常不好。

    Xīyān duì fèi fēicháng bù hǎo.Hút thuốc rất có hại cho phổi.

  2. 深呼吸可以增加肺活量。

    Shēn hūxī kěyǐ zēngjiā fèihuóliàng.Hít thở sâu có thể tăng dung tích phổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 肺活量 fèihuóliàngdung tích sống của phổi
  • 肺炎 fèiyánviêm phổi
  • 肺癌 fèi'áiung thư phổi
  • 肺部感染 fèibù gǎnrǎnnhiễm trùng phổi
  • 润肺 rùnfèinhuận phổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人和高等动物的呼吸器官。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 肺 + 有益/有害

Diễn đạt điều gì có lợi hay có hại cho phổi. VD: 慢跑对肺很有益。– Chạy bộ chậm rất có lợi cho phổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

肺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “肺” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1