1Danh từ
- phổi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人和高等动物的呼吸器官。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 肺 + 有益/有害
Diễn đạt điều gì có lợi hay có hại cho phổi. VD: 慢跑对肺很有益。– Chạy bộ chậm rất có lợi cho phổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “肺” 14
- 肺炎fèiyán PHẾ VIÊMviêm phổiHSK6
- 尘肺chénfèi TRẦN PHẾbệnh bụi phổiHSK6
- 肺病fèibìng PHẾ BỆNHbệnh phổi (đặc biệt chỉ bệnh lao phổi)HSK6
- 肺泡fèipàophế nang (túi khí nhỏ trong phổi)HSK6
- 肺癌fèiáiung thư phổi
- 肺脏fèizàng PHẾ TẠNGphổi; phế tạng
- 水肺shuǐfèi THỦY PHẾbình dưỡng khí lặn; thiết bị thở dưới nước (scuba)
- 矽肺xīfèi TỊCH PHẾbệnh bụi phổi silic
- 肺活量fèihuóliàng PHẾ HOẠT LƯỢNGdung tích sống (của phổi); dung tích phổiHSK5
- 肺结核fèijiéhé PHẾ KẾT HẠCHlao phổi; bệnh lao phổiHSK6
- 肺气肿fèiqìzhǒng PHẾ KHÍ THŨNGbệnh khí phế thũng; giãn phế nangHSK6
- 肺栓塞fèishuānsè PHẾ THUYÊN TẮCthuyên tắc phổiHSK6
- 硅肺病guīfèibìng KHUÊ PHẾ BỆNHbệnh bụi phổi silicHSK6
- 矽肺病xīfèibìng TÍCH PHẾ BỆNHbệnh bụi phổi silic; bệnh tích phế
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
