1Danh từ
- hầm mỏ
- giếng mỏ
Ví dụ
Gōngrénmen měitiān xià kuàngjǐng gōngzuò.
Các công nhân mỗi ngày đều xuống hầm mỏ làm việc.
Zhège kuàngjǐng de ānquán shèshī fēicháng wánbèi.
Trang thiết bị an toàn của giếng mỏ này rất đầy đủ.
Kuàngjǐng fāshēng wǎsī bàozhà, jiùyuánduì zhèngzài quánlì sōujiù.
Hầm mỏ xảy ra vụ nổ khí gas, đội cứu hộ đang dốc toàn lực tìm kiếm cứu nạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地下开采矿石用的井筒和巷道的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
下 + 矿井
Biểu thị việc đi xuống hầm mỏ làm việc hoặc kiểm tra. VD: 领导亲自下矿井视察。– Lãnh đạo đích thân xuống hầm mỏ thị sát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
