1Danh từ
- cái giếng
- giếng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人工开凿以取水或采掘地下矿物的深坑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一口 / 一眼 + 井
Lượng từ thông dụng cho giếng là 口 hoặc 眼. VD: 村头有一口老井。– Đầu làng có một cái giếng cổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “井” 11
- 钻井zuānjǐng TOÀN TỈNHkhoan giếng (dầu, nước); giếng khoanHSK5
- 井盖jǐnggàinắp cống; nắp giếngHSK6
- 矿井kuàngjǐng KHOÁNG TỈNHhầm mỏ; giếng mỏHSK6
- 沙井shājǐng SA TỈNHhố ga; giếng thăm thoát nướcHSK6
- 井水jǐngshuǐnước giếng
- 水井shuǐjǐng THỦY TỈNHgiếng nước; giếng
- 竖井shùjǐng THỤ TỈNHgiếng đứng; hầm đứng (đường giếng khoan đào thẳng đứng xuống lòng đất phục vụ khai thác mỏ, thông gió)
- 天井tiānjǐng THIÊN TỈNHgiếng trời; khoảng sân nhỏ lộ thiên trong nhà
- 窨井yìnjǐnghố ga; giếng kiểm tra
- 背井离乡bèijǐng-líxiāng BỐI TỈNH LY HƯƠNGxa xứ, rời xa quê hương bản quánHSK6
- 井底之蛙jǐngdǐzhīwā TỈNH ĐỂ CHI OAếch ngồi đáy giếng; người kiến thức hẹp hòiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
