1Danh từ
- thợ mỏ
- công nhân mỏ
Ví dụ
Kuànggōngmen měitiān zài shù bǎi mǐ shēn de dìxià xīnqín gōngzuò.Những người thợ mỏ hằng ngày làm việc chăm chỉ sâu hàng trăm mét dưới lòng đất.
Jiùyuánduì zhèngzài quánlì yíngjiù bèikùn zài jǐngxià de kuànggōng.Đội cứu hộ đang dốc toàn lực giải cứu những người thợ mỏ bị mắc kẹt dưới giếng mỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在矿山从事采矿工作的工人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当/做 + 矿工
làm nghề khai thác mỏ / làm thợ mỏ. VD: 他退伍后去煤矿当了矿工。– Sau khi giải ngũ anh ấy đến mỏ than làm thợ mỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
