1Danh từ
- quặng
- quặng khoáng sản
Ví dụ
Zhèlǐ de kuàngshí hányǒu fēngfù de tiě yuánsù.
Quặng ở đây chứa hàm lượng sắt phong phú.
Kǎchē mǎnzàizhe kāicǎi chūlái de kuàngshí shǐ wǎng yěliànchǎng.
Xe tải chở đầy quặng mới khai thác chạy về phía nhà máy luyện kim.
Yánjiū rényuán zhèngzài fēnxī zhè zhǒng kuàngshí de huàxué chéngfèn.
Các nhà nghiên cứu đang phân tích thành phần hóa học của loại quặng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含有有用矿物并具有开采价值的岩石。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 + 矿石 + 中提炼出……
Dùng để chỉ hành động chiết xuất/tinh luyện kim loại từ quặng. VD: 从铁矿石中提炼纯铁。– Tinh luyện sắt nguyên chất từ quặng sắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
