1Danh từ
- mỡ khoáng
- vadơlin (vaseline)
Ví dụ
Kuàngzhī cháng yòngyú bǎohù gānzào de pífū.
Mỡ khoáng thường được dùng để bảo vệ làn da khô ráo.
Zhè píng hùshǒushuāng lǐ hányǒu kuàngzhī chéngfèn.
Lọ kem dưỡng tay này có chứa thành phần mỡ khoáng.
Kuàngzhī kěyǐ tú zài jīnshǔ biǎomiàn fángzhǐ shēngxiù.
Mỡ khoáng có thể bôi lên bề mặt kim loại để chống gỉ sét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
石油分馏后得到的半固体状碳氢化合物混合物,即凡士林。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 矿脂 + 涂在……上
bôi mỡ khoáng lên đâu đó
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
