1Danh từ
- mề (của gia cầm, chim chóc)
- dạ dày cơ
Ví dụ
Niǎolèi de shānáng néng yánmó jiānyìng de zhǒngzi.
Mề của loài chim có thể nghiền nát các hạt cứng.
Jī de shānáng yě jiù shì wǒmen píngcháng shuō de jīzhēn.
Mề của gà cũng chính là cái mề gà mà chúng ta thường gọi.
Tā dùzi lǐ de xiǎoshízǐ chǔcún zài shānáng lǐ bāngzhù xiāohuà.
Những viên sỏi nhỏ trong bụng nó được giữ trong mề để giúp tiêu hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鸟类等动物胃的一部分,内壁厚且坚韧,含有沙石,能研磨食物,俗称胗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
砂囊 + 研磨 / 消化 + thức ăn
Mô tả chức năng tiêu hóa, nghiền nát thức ăn của mề gia cầm, chim chóc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
