1Danh từ
- túi
- bao
- nang
Ví dụ
Yīshēng fāxiàn tā tǐnèi yǒu yí gè nángzhǒng.
Bác sĩ phát hiện trong cơ thể anh ấy có một nang u.
Gǔrén cháng bǎ xiāngliào zhuāng zài náng zhōng pèidài.
Người xưa thường cho hương liệu vào túi để đeo.
Tànxiǎnzhě bēishang xíngnáng chūfā le.
Người thám hiểm vác hành trang lên đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口袋,或像口袋的结构;在人体或动物体内指囊状组织。
Ghi chú: Phát âm nang phổ biến đọc thanh 2 (náng), thanh 1 (nāng) thường dùng trong từ tượng thanh hoặc khẩu ngữ như 囊膪 (thịt bạc nhạc), 窝囊 (uất ức, vô dụng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……装入/放入 + 囊中
Bỏ cái gì đó vào túi; nghĩa bóng là đoạt được, nắm chắc cái gì. VD: 冠军奖杯被他收入囊中。– Chiếc cúp vô địch đã nằm gọn trong tay anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “囊” 11
- 囊肿nángzhǒng NANG THŨNGu nang; nangHSK5
- 背囊bèináng BỐI NANGba lô; túi đeo lưngHSK6
- 气囊qìnángtúi khí (thiết bị an toàn trong xe hơi, bộ phận cơ thể sinh vật)HSK6
- 行囊xíngnáng HÀNH NANGhành trang; tay nải; túi đồ khi đi xaHSK6
- 胶囊jiāonáng GIAO NANGviên nang; thuốc con nhộngHSK7–9
- 包囊bāonáng BAO NANGkén (sinh học); nang; vỏ bọc
- 砂囊shānáng SA NANGmề (của gia cầm, chim chóc); dạ dày cơ
- 嗉囊sùnáng TỐ NANGdiều (bộ phận chứa và làm mềm thức ăn của chim, gia cầm)
- 子囊菌zǐnángjūn TỬ NANG KHUẨNnấm túi; nấm nang (ngành nấm Ascomycota)HSK6
- 拇囊炎mǔnángyán MẪU NANG VIÊMviêm bao hoạt dịch ngón chân cái (bunion)
- 安全气囊ānquánqìnáng AN TOÀN KHÍ NANGtúi khí an toàn (trên ô tô)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
