Chuyển đến nội dung
砂纸砂紙

shāzhǐ

Hán Việt: SA CHỈ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. giấy ráp
  2. giấy nhám

Ví dụ

  1. 用砂纸把木头表面打磨平整。

    Yòng shāzhǐ bǎ mùtou biǎomiàn dǎmó píngzhěng.Dùng giấy ráp chà mịn bề mặt gỗ.

  2. 请帮我买几张细砂纸。

    Qǐng bāng wǒ mǎi jǐ zhāng xì shāzhǐ.Làm ơn mua giúp tôi vài tờ giấy ráp mịn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一张砂纸 yī zhāng shāzhǐmột tờ giấy ráp
  • 细砂纸 xì shāzhǐgiấy ráp mịn
  • 粗砂纸 cū shāzhǐgiấy ráp thô
  • 用砂纸打磨 yòng shāzhǐ dǎmóchà nhám bằng giấy ráp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表面粘有金刚砂等颗粒的纸,用来打磨物品表面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 砂纸 + 打磨/磨平

Dùng giấy ráp chà/đánh bóng. VD: 用砂纸把铁锈磨掉。– Dùng giấy ráp chà sạch rỉ sắt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

砂
纸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1