1Danh từ
- nồi đất
- nồi đất nung
Ví dụ
Yòng shāguō bāo chūlái de tāng wèidao géwài xiānměi.
Canh nấu bằng nồi đất có hương vị thơm ngon đặc biệt.
Xiǎoxīn diǎn, zhè ge shāguō gāng lí huǒ, hěn tàng.
Cẩn thận một chút, cái nồi đất này vừa nhấc khỏi bếp xuống, nóng lắm đấy.
Māma mǎi le yí ge xīn shāguō yònglái dùn niúròu.
Mẹ mua một chiếc nồi đất mới để hầm thịt bò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
陶土烧制成的锅,保温性好,多用来炖煮食物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 砂锅 + 煲/炖/煮 + món ăn
Chỉ phương thức dùng nồi đất để ninh hầm, nấu thức ăn. VD: 用砂锅炖鸡汤。– Dùng nồi đất hầm canh gà.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
