1Danh từ
- nồi
- chảo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烹煮食物或盛水用的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在锅里 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động nấu nướng trong nồi/chảo. VD: 菜还在锅里热着呢。– Thức ăn vẫn đang hâm trong nồi đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “锅” 9
- 大锅dàguōnồi lớn; chảo lớn; vạcHSK4
- 火锅huǒguō HỎA OAlẩu; nồi lẩu; lẩu, món lẩuHSK5
- 锅炉guōlú OA LÔnồi hơi; lò hơiHSK5
- 煎锅jiānguōchảo rán; chảo chiênHSK5
- 漏锅lòuguō LẬU OAnồi thủng; chảo bị thủngHSK6
- 砂锅shāguōnồi đất; nồi đất nungHSK6
- 平底锅píngdǐguōchảo đáy phẳng; chảo rán phẳng đáyHSK4
- 电饭锅diànfànguō ĐIỆN PHẠN OAnồi cơm điệnHSK6
- 高压锅gāoyāguōnồi áp suất
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
