1Danh từ
- sương giá
- sương muối
- kem (mỹ phẩm dạng kem)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近地面的水汽在温度降至摄氏零度以下时凝结成的白色冰晶;也指像霜一样的白色粉末或膏状化妆品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抹/涂 + loại kem + 霜
thoa hoặc bôi mỹ phẩm dạng kem lên da. VD: 出门前别忘了涂防晒霜。– Trước khi ra ngoài đừng quên bôi kem chống nắng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “霜” 5
- 除霜chúshuānglàm tan sương; làm tan tuyết đông; rã đông tuyết (ở tủ lạnh, kính chắn gió xe hơi...)HSK5
- 面霜miànshuāng DIỆN SƯƠNGkem dưỡng da mặt; kem bôi mặtHSK5
- 结霜jiéshuāng KẾT SƯƠNGđóng sương; đóng băng tuyết mỏng; đọng sương muối
- 砒霜pīshuāng PHI SƯƠNGthạch tín; thạch tín trắng
- 雪上加霜xuěshàng-jiāshuāng TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNGtuyết phủ thêm sương; họa vô đơn chí; khó khăn chồng chấtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
