1Danh từ
- gạch ngói
Ví dụ
Zhèxiē gǔlǎo de zhuānwǎ chéngzài zhe lìshǐ de jìyì.
Những viên gạch ngói cổ kính này mang chở ký ức của lịch sử.
Dìzhèn guòhòu, dàochù dōu shì sànluò de zhuānwǎ.
Sau trận động đất, gạch ngói vương vãi khắp nơi.
Cūnmínmen yòng zhuānwǎ jiàn qǐ le xīn fáng.
Dân làng đã dùng gạch ngói để xây nên những ngôi nhà mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
砖和瓦,泛指建筑材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为……添砖加瓦
Thành ngữ: Đóng góp một phần công sức để xây dựng, phát triển cái gì. VD: 为祖国建设添砖加瓦。– Góp công xây dựng tổ quốc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
