1Danh từ
- lò gạch
Ví dụ
Cūnzi fùjìn yǒu yí zuò fèiqì de zhuānyáo.
Gần làng có một lò gạch bị bỏ hoang.
Gōngrénmen zài zhuānyáo lǐ xīnqín de shāo zhuān.
Các công nhân đang cần cù nung gạch trong lò gạch.
Wèile bǎohù huánjìng, zhèngfǔ guānbì le xǔduō wūrǎn yánzhòng de zhuānyáo.
Để bảo vệ môi trường, chính phủ đã đóng cửa nhiều lò gạch gây ô nhiễm nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
烧制砖块的窑洞或建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 砖窑 + động từ
Làm gì ở trong lò gạch. VD: 在砖窑打工。– Làm thuê ở lò gạch.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
