1Động từ
- rạng đông
- bình minh
- trời vừa hửng sáng
Ví dụ
Tiān gāng pòxiǎo, tā jiù qǐchuáng chénliàn le.
Trời vừa rạng sáng, anh ấy đã thức dậy tập thể dục.
Zhànshìmen zài pòxiǎo shífēn fāqǐ le zǒnggōng.
Các chiến sĩ đã phát động cuộc tổng tấn công vào lúc bình minh.
Pòxiǎo de wēiguāng zhàoliàng le chéns формуì de cūnzhuāng.
Ánh sáng le lói lúc bình minh chiếu sáng ngôi làng đang say ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天刚亮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……破晓时分
Vào thời điểm rạng đông/trời sáng. VD: 队伍在破晓时分出发。– Đoàn người xuất phát lúc trời vừa rạng sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
