Chuyển đến nội dung
晓曉

xiǎo

Hán Việt: HIỂU

Danh từĐộng từ

HSK6Bộ: 日10 nét

1Danh từ

  1. sáng sớm, bình minh

Ví dụ

  1. 春眠不觉晓,处处闻啼鸟。

    Chūn mián bù jué xiǎo, chùchù wén tí niǎo.Giấc xuân say chẳng biết trời sáng, khắp nơi đều nghe tiếng chim hót.

  2. 天刚破晓,清洁工人们就已经上街工作了。

    Tiān gāng pòxiǎo, qīngjiégōngmen jiù yǐjīng shàng jiē gōngzuò le.Trời vừa rạng sáng, các cô chú công nhân quét rác đã bắt đầu làm việc trên phố.

2Động từ

  1. biết, hiểu rõ

Ví dụ

  1. 这件事情是保密的,无人晓得。

    Zhè jiàn shìqing shì bǎomì de, wú rén xiǎode.Chuyện này được giữ bí mật, chẳng ai hay biết cả.

  2. 这本小说通俗易懂,可以说是家喻户晓。

    Zhè běn xiǎoshuō tōngsú yì dǒng, kěyǐ shuō shì jiā yù hù xiǎo.Cuốn tiểu thuyết này bình dị dễ hiểu, có thể nói là nhà nhà đều biết người người đều hay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家喻户晓 jiā yù hù xiǎonhà nhà đều biết
  • 破晓 pòxiǎorạng đông, rạng sáng
  • 拂晓 fúxiǎolúc rạng sáng
  • 晓得 xiǎodebiết, hiểu
  • 报晓 bàoxiǎobáo sáng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天刚亮;知道、明白;使人知道。

Ghi chú: Bên trái là bộ Nhật (mặt trời), bên phải là chữ Nghiêu (尧). Mặt trời mọc sáng tỏ, nghĩa là hiểu rõ, biết tường tận.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

家喻户晓

Thành ngữ chỉ việc nổi tiếng, ai ai cũng biết rõ. VD: 这个故事在当地家喻户晓。– Câu chuyện này ở địa phương ai ai cũng biết.

晓之以理

Dùng đạo lý giảng giải cho người khác hiểu rõ. VD: 我们要对他晓之以理。– Chúng ta cần dùng lý lẽ để nói rõ cho anh ấy hiểu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “晓” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1