1Danh từ
- đá cuội kết
- cuội kết
Ví dụ
Zhè zhǒng lìyán shì yóu shuǐliú chōngshuā duījī ér chéng de.
Loại đá cuội kết này do dòng nước xói mòn và bồi tụ tạo thành.
Dìzhì duìyuán zài shānjiǎo xià fāxiàn le dàpiàn lìyán.
Đội địa chất đã phát hiện một vỉa đá cuội kết lớn dưới chân núi.
Lìyán zhōng chángcháng bāoguǒ zhe yuánhuá de luǎnshí.
Trong đá cuội kết thường bao bọc các viên sỏi tròn nhẵn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由直径大于2毫米的圆状和次圆状砾石胶结而成的沉积岩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……构成的砾岩
Đá cuội kết cấu thành từ... VD: 由鹅卵石构成的砾岩。– Đá cuội kết cấu thành từ sỏi cuội.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
