1Danh từ
- đá sỏi
- sỏi vụn
- đá dăm
Ví dụ
Xiǎolù liǎngpáng pūmǎn le xìxiǎo de lìshí.
Hai bên con đường nhỏ phủ đầy những viên đá sỏi nhỏ.
Hécháng shàng dàochù dōushì bèi shuǐ chōngshuā guānghuá de lìshí.
Trên lòng sông đâu đâu cũng là đá cuội sỏi đá được dòng nước mài nhẵn bóng.
Yuèyěchē zài bùmǎn lìshí de huāngmò shàng jiānnán qiánxíng.
Chiếc xe địa hình chật vật tiến về phía trước trên vùng hoang mạc đầy đá sỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
暴露在地面上的碎石,或经水流冲刷磨圆的小石块。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
布满 / 铺着 + 砾石
Đầy/rải sỏi đá. VD: 路上布满了坚硬的砾石。– Trên đường rải đầy đá sỏi cứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
