1Danh từ
- silicon
- gel silica
- chất keo silicon
Ví dụ
Zhège shǒujīké shì yòng huánbǎo guījiāo zhìzuò de.
Vỏ ốp điện thoại này được làm bằng silicon thân thiện với môi trường.
Shípǐn bāozhuāngdài lǐ cháng fàng yǒu yì xiǎobāo guījiāo gānzàojì.
Trong túi bao bì thực phẩm thường để một gói nhỏ chất hút ẩm silica gel.
Guījiāo jùyǒu nài gāowēn, bù yì lǎohuà de tèdiǎn.
Silicon có đặc điểm chịu nhiệt độ cao và khó bị lão hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种高活性吸附材料,广泛用于干燥剂、模具及日用橡胶制品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 硅胶 + 制作/做成
Làm từ hoặc sản xuất bằng chất liệu silicon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
