1Danh từ
- silic (nguyên tố hóa học, ký hiệu Si)
Ví dụ
Guī shì zhìzào jìsuànjī xīnpyàn de zhòngyào cáiliào.
Silic là vật liệu quan trọng để sản xuất chip máy tính.
Dìqiào zhōng hánliàng zuì fēngfù de yuánsù zhīyī jiùshì guī.
Một trong những nguyên tố dồi dào nhất trong vỏ trái đất là silic.
Dānjīngguī zài tàiyángnéng diànchí zhōng dédào le guǎngfàn yìngyòng.
Silic đơn tinh thể được ứng dụng rộng rãi trong pin mặt trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种化学元素,符号为Si,广泛用于半导体及现代电子工业。
Ghi chú: Tại Đài Loan và Hồng Kông thường dùng chữ "矽" (xì).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 硅 + 制造/制成
dùng silic để chế tạo hoặc tạo thành
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “硅” 9
- 硅胶guījiāo KHUÊ GIAOsilicon; gel silica; chất keo silicon
- 硅石guīshí KHUÊ THẠCHđá thạch anh; đá silic; quặng silica
- 硅酸guīsuān KHUÊ TOANaxit silicic (H₂SiO₃)
- 硅肺病guīfèibìng KHUÊ PHẾ BỆNHbệnh bụi phổi silicHSK6
- 氟硅酸fúguīsuān PHÚC KHUÊ TOANaxit floxilicic; axit fluorosilicic (H2SiF6)
- 硅酸盐guīsuānyán KHUÊ TOAN DIÊMsilicat; muối silicat
- 硅橡胶guīxiàngjiāo KHUÊ TƯỢNG GIAOcao su silicon; silicone
- 碳化硅tànhuàguī THÁN HÓA KHUYsilic cacbua; carborundum
- 二氧化硅èryǎnghuàguī NHỊ DƯỠNG HÓA KHUÊsilic đioxit; silica (SiO2)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
