Chuyển đến nội dung
硝石

xiāoshí

Danh từ

Lượng từ: 块、堆

1Danh từ

  1. diêm tiêu
  2. kali nitrat

Ví dụ

  1. 硝石是制造火药的重要原料之一。

    Xiāoshí shì zhìzào huǒyào de zhòngyào yuánliào zhī yī.Diêm tiêu là một trong những nguyên liệu quan trọng để chế tạo thuốc súng.

  2. 古代人们常用硝石制冰。

    Gǔdài rénmen cháng yòng xiāoshí zhì bīng.Người thời xưa thường dùng diêm tiêu để làm đá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开采硝石 kāicǎi xiāoshíkhai thác diêm tiêu
  • 硝石制冰 xiāoshí zhì bīngdùng diêm tiêu làm đá
  • 优质硝石 yōuzhì xiāoshídiêm tiêu chất lượng cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

矿物名,主要成分是硝酸钾,可用于制造火药、化肥等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 硝石 + động từ

Chỉ công cụ hoặc nguyên liệu làm việc gì đó. VD: 古人用硝石来制造炸药。– Người xưa dùng diêm tiêu để chế tạo thuốc nổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硝
石

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1