Từ điển chưa có mục “硝”. Pinyin tham khảo: xiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “硝” 14
- 芒硝mángxiāo MANG TIÊUmang tiêu (khoáng vật sulfat natri ngậm nước, dùng làm thuốc đông y hoặc trong công nghiệp)HSK6
- 硝石xiāoshídiêm tiêu; kali nitrat
- 硝酸xiāosuān TIÊU TOANaxit nitric
- 硝酸盐xiāosuānyán TIÊU TOAN DIÊMmuối nitratHSK6
- 硝酸银xiāosuānyín TIÊU TOAN NGÂNbạc nitrat (AgNO3)HSK6
- 硝酸铵xiāosuānǎn TIÊU TOAN AMamoni nitrat
- 硝酸钙xiāosuāngài TIÊU TOAN CÁIcanxi nitrat
- 硝酸钾xiāosuānjiǎ TIÊU TOAN GIÁPkali nitrat
- 硝酸钠xiāosuānnà TIÊU TOAN NẠPnatri nitrat
- 亚硝酸yàxiāosuānaxit nitrơ; axit nitrit (HNO₂)
- 硝化甘油xiāohuàgānyóunitroglycerin (hóa chất nổ, đồng thời là thuốc giãn mạch vành)HSK6
- 硝酸甘油xiāosuāngānyóu TIÊU TOAN CAM DUnitroglycerin
- 亚硝酸钠yàxiāosuānnànatri nitrit (NaNO₂)
- 亚硝酸盐yàxiāosuānyánmuối nitrit; nitrit
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
