1Động từ
- lưu hóa (cao su)
- quá trình lưu hóa
Ví dụ
Xiàngjiāo jīngguò liúhuà chǔlǐ hòu tánxìng huì dàdà tígāo.Cao su sau khi qua xử lý lưu hóa thì độ đàn hồi sẽ nâng cao đáng kể.
Liúhuà wēndù hé shíjiān zhíjiē yǐngxiǎng xiàngjiāo zhìpǐn de zhìliàng.Nhiệt độ và thời gian lưu hóa ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng sản phẩm cao su.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指生胶与硫黄等硫化剂在一定条件下反应,转变为弹性橡胶的过程;也指化学中生成硫化物的反应。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过 + 硫化 (处理)
Biểu thị vật liệu (thường là cao su) trải qua công đoạn gia công lưu hóa để cải thiện tính năng. VD: 经过硫化后性能更稳定。– Sau khi lưu hóa tính năng ổn định hơn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “硫化” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
