Chuyển đến nội dung
硫

liú

Hán Việt: LƯU

Danh từ

1Danh từ

  1. lưu huỳnh

Ví dụ

  1. 硫是一种非金属化学元素。

    Liú shì yì zhǒng fēijīnshǔ huàxué yuánsù.Lưu huỳnh là một nguyên tố hóa học phi kim.

  2. 火柴头主要由硫和其他化学成分制成。

    Huǒcháitóu zhǔyào yóu liú hé qítā huàxué chéngfèn zhìchéng.Đầu que diêm chủ yếu được làm từ lưu huỳnh và các thành phần hóa học khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硫酸 liúsuānaxit sunfuric
  • 含硫 hán liúchứa lưu huỳnh
  • 硫黄 liúhuánglưu huỳnh
  • 二氧化硫 èryǎnghuàliúkhí lưu huỳnh đioxit (SO2)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

非金属元素,符号S,黄色晶体,可制火药、硫酸等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 硫

Chỉ vật chất hoặc hợp chất có chứa lưu huỳnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “硫” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1