1Danh từ
- lưu huỳnh
Ví dụ
Liúhuáng shì zhìzào huǒyào de zhǔyào yuánliào zhī yī.
Lưu huỳnh là một trong những nguyên liệu chính để sản xuất thuốc súng.
Zhèlǐ de wēnquán hányǒu fēngfù de liúhuáng chéngfèn.
Suối nước nóng ở đây chứa hàm lượng lưu huỳnh phong phú.
Liúhuáng ruǎngāo cháng yòng lái zhìliáo mǒuxiē pífūbìng.
Thuốc mỡ lưu huỳnh thường được dùng để điều trị một số bệnh ngoài da.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种非金属元素,黄色固体,易燃,用于制造火药、杀虫剂及用于橡胶工业,也称硫磺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含(有) + 硫黄
Dùng để biểu thị một hỗn hợp, chất lỏng hoặc dược phẩm có chứa thành phần lưu huỳnh. VD: 这个温泉含有硫黄。– Suối nước nóng này có chứa lưu huỳnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
