1Danh từ
- phần cứng (máy tính)
- cơ sở vật chất
Ví dụ
Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn pèizhì hěn gāo.
Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.
Xuéxiào zhèngzài nǔlì gǎishàn jiàoxué yìngjiàn.
Nhà trường đang nỗ lực cải thiện cơ sở vật chất giảng dạy.
Chúle ruǎnjiàn kāifā, tāmen gōngsī yě shēngchǎn yìngjiàn chǎnpǐn.
Bên cạnh phát triển phần mềm, công ty họ cũng sản xuất các sản phẩm phần cứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
计算机系统中的物理设备;泛指各种物质设施。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
硬件 + 设施/配置/条件
Dùng làm định ngữ hoặc danh từ chỉ thiết bị phần cứng, cơ sở hạ tầng vật chất (đối lập với 软件). VD: 这所大学的硬件设施非常完善。 – Cơ sở vật chất của trường đại học này rất hoàn thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
