Chuyển đến nội dung
硬件

yìngjiàn

Hán Việt: NGẠNH KIỆN

HSK5Lượng từ: 件、套

1Danh từ

  1. phần cứng (máy tính)
  2. cơ sở vật chất

Ví dụ

  1. 这台电脑的硬件配置很高。

    Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn pèizhì hěn gāo.

    Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.

  2. 学校正在努力改善教学硬件。

    Xuéxiào zhèngzài nǔlì gǎishàn jiàoxué yìngjiàn.

    Nhà trường đang nỗ lực cải thiện cơ sở vật chất giảng dạy.

  3. 除了软件开发,他们公司也生产硬件产品。

    Chúle ruǎnjiàn kāifā, tāmen gōngsī yě shēngchǎn yìngjiàn chǎnpǐn.

    Bên cạnh phát triển phần mềm, công ty họ cũng sản xuất các sản phẩm phần cứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硬件设施 yìngjiàn shèshīcơ sở vật chất phần cứng
  • 硬件配置 yìngjiàn pèizhìcấu hình phần cứng
  • 计算机硬件 jìsuànjī yìngjiànphần cứng máy tính
  • 硬件升级 yìngjiàn shēngjínâng cấp phần cứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机系统中的物理设备;泛指各种物质设施。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

硬件 + 设施/配置/条件

Dùng làm định ngữ hoặc danh từ chỉ thiết bị phần cứng, cơ sở hạ tầng vật chất (đối lập với 软件). VD: 这所大学的硬件设施非常完善。 – Cơ sở vật chất của trường đại học này rất hoàn thiện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硬
件

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1