Chuyển đến nội dung
硬

yìng

Hán Việt: NGẠNH

HSK5

1Tính từ

  1. cứng
  2. rắn
  3. khăng khăng, cố tình

Ví dụ

  1. 这块石头很硬。

    Zhè kuài shítou hěn yìng.

    Hòn đá này rất cứng.

  2. 面包放了好几天,变得又干又硬。

    Miànbāo fàng le hǎo jǐ tiān, biànde yòu gān yòu yìng.

    Bánh mì để mấy ngày rồi, trở nên vừa khô vừa cứng.

  3. 老人牙不好,吃不了太硬的东西。

    Lǎorén yá bù hǎo, chī bù liǎo tài yìng de dōngxi.

    Người già răng yếu, không ăn được đồ quá cứng.

  4. 他含着那颗硬水果糖,感受到了久违的甘甜。

    Tā hán zhe nà kē yìng shuǐguǒ táng, gǎnshòu dào le jiǔwéi de gāntián.

    Cậu bé ngậm viên kẹo hoa quả cứng ấy, cảm nhận được vị ngọt ngào bấy lâu vắng bóng.

2Phó từ

  1. cố tình
  2. khăng khăng
  3. gượng ép
  4. cứ khăng khăng, cứng rắn, cố tình
  5. cứ khăng khăng, cứng nhắc

Ví dụ

  1. 他身体不舒服,硬要坚持上班。

    Tā shēntǐ bù shūfu, yìng yào jiānchí shàngbān.

    Anh ấy không khỏe nhưng cứ khăng khăng đi làm.

  2. 他不懂装懂,硬说自己知道。

    Tā bù dǒng zhuāng dǒng, yìng shuō zìjǐ zhīdào.

    Anh ta không biết giả vờ biết, khăng khăng nói là mình biết.

  3. 大家劝了他半天,他硬是不听。

    Dàjiā quàn le tā bàntiān, tā yìng shì bù tīng.

    Mọi người khuyên anh ấy mãi mà anh ấy cứ khăng khăng không nghe.

  4. 大家劝他多休息,他硬是要坚持去上班。

    Dàjiā quàn tā duō xiūxi, tā yìng shì yào jiānchí qù shàngbān.

    Mọi người khuyên anh ấy nghỉ ngơi thêm, anh ấy cứ khăng khăng đòi đi làm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硬卧 yìngwògiường nằm cứng (tàu hỏa)
  • 硬座 yìngzuòghế ngồi cứng (tàu hỏa)
  • 态度强硬 tàidu qiángyìngthái độ cứng rắn
  • 硬要 yìng yàokhăng khăng đòi
  • 硬说 yìng shuōkhăng khăng nói
  • 硬撑 yìngchēnggượng chống đỡ, gồng mình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

坚硬,跟“软”相对;勉强,坚决地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

硬 + 要/不/说/做……

Phó từ '硬' biểu thị sự khăng khăng, cố chấp hoặc gượng ép làm điều gì trái ý kiến/hoàn cảnh. VD: 他硬不承认错误。 – Anh ấy khăng khăng không nhận sai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “硬” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1