1Tính từ
- cứng
- rắn
- khăng khăng, cố tình
Ví dụ
Zhè kuài shítou hěn yìng.
Hòn đá này rất cứng.
Miànbāo fàng le hǎo jǐ tiān, biànde yòu gān yòu yìng.
Bánh mì để mấy ngày rồi, trở nên vừa khô vừa cứng.
Lǎorén yá bù hǎo, chī bù liǎo tài yìng de dōngxi.
Người già răng yếu, không ăn được đồ quá cứng.
Tā hán zhe nà kē yìng shuǐguǒ táng, gǎnshòu dào le jiǔwéi de gāntián.
Cậu bé ngậm viên kẹo hoa quả cứng ấy, cảm nhận được vị ngọt ngào bấy lâu vắng bóng.
2Phó từ
- cố tình
- khăng khăng
- gượng ép
- cứ khăng khăng, cứng rắn, cố tình
- cứ khăng khăng, cứng nhắc
Ví dụ
Tā shēntǐ bù shūfu, yìng yào jiānchí shàngbān.
Anh ấy không khỏe nhưng cứ khăng khăng đi làm.
Tā bù dǒng zhuāng dǒng, yìng shuō zìjǐ zhīdào.
Anh ta không biết giả vờ biết, khăng khăng nói là mình biết.
Dàjiā quàn le tā bàntiān, tā yìng shì bù tīng.
Mọi người khuyên anh ấy mãi mà anh ấy cứ khăng khăng không nghe.
Dàjiā quàn tā duō xiūxi, tā yìng shì yào jiānchí qù shàngbān.
Mọi người khuyên anh ấy nghỉ ngơi thêm, anh ấy cứ khăng khăng đòi đi làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
坚硬,跟“软”相对;勉强,坚决地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
硬 + 要/不/说/做……
Phó từ '硬' biểu thị sự khăng khăng, cố chấp hoặc gượng ép làm điều gì trái ý kiến/hoàn cảnh. VD: 他硬不承认错误。 – Anh ấy khăng khăng không nhận sai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “硬” 18
- 硬件yìngjiàn NGẠNH KIỆNphần cứng (máy tính); cơ sở vật chấtHSK5
- 硬碟yìngdiéổ cứng (máy tính) (thường dùng ở Đài Loan, Trung Quốc đại lục thường gọi là 硬盘)HSK5
- 坚硬jiānyìng KIÊN NGẠNHcứng rắn; cứngHSK6
- 硬逼yìngbīép buộc; cưỡng ép; gượng épHSK6
- 过硬guòyìng QUÁ NGẠNHvững vàng; vững; đạt tiêu chuẩn caoHSK7–9
- 僵硬jiāngyìng CƯƠNG NGẠNHcứng đờ; cứng ngắc; gượng gạo (nét mặt, động tác)HSK7–9
- 强硬qiángyìng CƯỜNG NGẠNHcứng rắn; kiên quyếtHSK7–9
- 生硬shēngyìng SINH NGẠNHcứng nhắc; gượng gạo; không tự nhiênHSK7–9
- 硬币yìngbì NGẠNH TỆtiền xu; đồng xu; tiền xu, tiền kim loạiHSK7–9
- 硬朗yìnglang NGẠNH LÃNGkhỏe mạnh; quắc thước (thường nói về người già); cứng cỏiHSK7–9
- 硬盘yìngpán NGẠNH BÀNổ cứng (máy tính)HSK7–9
- 变硬biànyìng BIẾN NGẠNHcứng lại; trở nên cứng; đông cứng
- 硬化yìnghuà NGẠNH HÓAxơ cứng; cứng hóa (vật lý, bệnh lý); trở nên cứng nhắc
- 硬玉yìngyù NGẠNH NGỌCngọc cẩm thạch; ngọc bích cứng (jadeite)
- 硬通货yìngtōnghuò NGẠNH THÔNG HÓAngoại tệ mạnh; tiền tệ mạnh; vật phẩm có giá trị ổn địnhHSK6
- 硬脂酸yìngzhīsuān NGẠNH CHI TOANaxit stearicHSK6
- 肝硬化gānyìnghuàxơ gan
- 硬骨鱼yìnggǔyú NGẠNH CỐT NGƯcá xương cứng; cá xương
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
