Chuyển đến nội dung
硬水

yìng shuǐ

Từ điển chưa có mục “硬水”. Pinyin tham khảo: yìng shuǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 家用软水机可以把硬水转化成软水。

    Jiāyòng ruǎnshuǐjī kěyǐ bǎ yìngshuǐ zhuǎnhuà chéng ruǎnshuǐ.Máy làm mềm nước gia đình có thể chuyển đổi nước cứng thành nước mềm.

    Từ mục 软水

  2. 他含着那颗硬水果糖,感受到了久违的甘甜。

    Tā hán zhe nà kē yìng shuǐguǒ táng, gǎnshòu dào le jiǔwéi de gāntián.Cậu bé ngậm viên kẹo hoa quả cứng ấy, cảm nhận được vị ngọt ngào bấy lâu vắng bóng.

    Từ mục 硬

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硬
水

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1