1Danh từ
- ngọc cẩm thạch
- ngọc bích cứng (jadeite)
Ví dụ
Fěicuì jiùshì yī zhǒng chángjiàn de yìngyù.
Ngọc phỉ thúy chính là một loại ngọc cứng thường thấy.
Yìngyù de yìngdù bǐ ruǎnyù yào gāo yīxiē.
Độ cứng của ngọc cẩm thạch cao hơn một chút so với ngọc mềm.
Zhè jiàn diāokèpǐn shì yóu shàngděng yìngyù zhìchéng de.
Tác phẩm điêu khắc này được làm từ loại ngọc cẩm thạch thượng hạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
矿物名,主要成分为钠铝硅酸盐,质地坚硬,商业上主要指翡翠。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……硬玉 + 制成 / 雕刻
Được làm hoặc điêu khắc từ ngọc cẩm thạch. VD: 由天然硬玉雕刻而成。– Được điêu khắc từ ngọc cẩm thạch tự nhiên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
