Chuyển đến nội dung
硬玉

yìngyù

Hán Việt: NGẠNH NGỌC

Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. ngọc cẩm thạch
  2. ngọc bích cứng (jadeite)

Ví dụ

  1. 翡翠就是一种常见的硬玉。

    Fěicuì jiùshì yī zhǒng chángjiàn de yìngyù.

    Ngọc phỉ thúy chính là một loại ngọc cứng thường thấy.

  2. 硬玉的硬度比软玉要高一些。

    Yìngyù de yìngdù bǐ ruǎnyù yào gāo yīxiē.

    Độ cứng của ngọc cẩm thạch cao hơn một chút so với ngọc mềm.

  3. 这件雕刻品是由上等硬玉制成的。

    Zhè jiàn diāokèpǐn shì yóu shàngděng yìngyù zhìchéng de.

    Tác phẩm điêu khắc này được làm từ loại ngọc cẩm thạch thượng hạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然硬玉 tiānrán yìngyùngọc cẩm thạch tự nhiên
  • 硬玉原石 yìngyù yuánshíquặng ngọc cẩm thạch thô
  • 优质硬玉 yōuzhì yìngyùngọc cẩm thạch chất lượng tốt
  • 硬玉雕刻 yìngyù diāokèđiêu khắc ngọc cẩm thạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

矿物名,主要成分为钠铝硅酸盐,质地坚硬,商业上主要指翡翠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……硬玉 + 制成 / 雕刻

Được làm hoặc điêu khắc từ ngọc cẩm thạch. VD: 由天然硬玉雕刻而成。– Được điêu khắc từ ngọc cẩm thạch tự nhiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硬
玉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1