1Động từ
- chẩn đoán xác định
- kết luận bệnh
Ví dụ
Jīngguò xiángxì jiǎnchá, tā bèi quèzhěn wéi fèiyán.
Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh viêm phổi.
Gāi dìqū jīntiān xīnzēng le liǎng lì quèzhěn bìnglì.
Khu vực này hôm nay ghi nhận thêm hai ca bệnh được chẩn đoán xác định.
Yīshēng zuìzhōng quèzhěn le tā de hǎnjiàn bìngyīn.
Bác sĩ cuối cùng đã chẩn đoán xác định được nguyên nhân bệnh hiếm gặp của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经过诊断做出明确的结论。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 确诊为 + [tên bệnh]
Được bác sĩ chẩn đoán mắc bệnh gì đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
