Chuyển đến nội dung
硼酸

péngsuān

Hán Việt: BẰNG TOAN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. axit boric

Ví dụ

  1. 硼酸常用于医药消毒。

    Péngsuān cháng yòngyú yīyào xiāodú.Axit boric thường được dùng để sát trùng trong y tế.

  2. 他用稀硼酸溶液清洗伤口。

    Tā yòng xī péngsuān róngyè qīngxǐ shāngkǒu.Anh ấy dùng dung dịch axit boric loãng để rửa vết thương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硼酸溶液 péngsuān róngyèdung dịch axit boric
  • 医用硼酸 yīyòng péngsuānaxit boric dùng trong y tế
  • 硼酸软膏 péngsuān ruǎngāothuốc mỡ axit boric
  • 稀硼酸 xī péngsuānaxit boric loãng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种无机弱酸,白色粉末或结晶,常用于医药消毒、杀菌及玻璃制造等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 硼酸 + 洗/消毒

dùng axit boric để rửa/sát trùng. VD: 用硼酸清洗眼睛。– Dùng axit boric rửa mắt.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硼
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1