Chuyển đến nội dung
硼

péng

Hán Việt: BẰNG

1Danh từ

  1. Bo (nguyên tố hóa học phi kim, ký hiệu B)

Ví dụ

  1. 硼是一种非金属化学元素。

    Péng shì yī zhǒng fēijīnshǔ huàxué yuánsù.

    Bo là một nguyên tố hóa học phi kim.

  2. 植物生长也需要微量的硼。

    Zhíwù shēngzhǎng yě xūyào wēiliàng de péng.

    Sự phát triển của thực vật cũng cần một lượng nhỏ nguyên tố bo.

  3. 这种玻璃中含有硼元素。

    Zhè zhǒng bōli zhōng hányǒu péng yuánsù.

    Loại thủy tinh này có chứa nguyên tố bo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 硼酸 péngsuānaxit boric
  • 硼砂 péngshāhàn the, borax
  • 硼玻璃 péngbōlithủy tinh borosilicat
  • 微量硼 wēiliàng péngvi lượng bo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种非金属元素,化学符号为B。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 硼

chứa nguyên tố bo. VD: 含硼肥料 – phân bón chứa bo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

硼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “硼” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1