1Danh từ
- Bo (nguyên tố hóa học phi kim, ký hiệu B)
Ví dụ
Péng shì yī zhǒng fēijīnshǔ huàxué yuánsù.
Bo là một nguyên tố hóa học phi kim.
Zhíwù shēngzhǎng yě xūyào wēiliàng de péng.
Sự phát triển của thực vật cũng cần một lượng nhỏ nguyên tố bo.
Zhè zhǒng bōli zhōng hányǒu péng yuánsù.
Loại thủy tinh này có chứa nguyên tố bo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种非金属元素,化学符号为B。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
含 + 硼
chứa nguyên tố bo. VD: 含硼肥料 – phân bón chứa bo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “硼” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
