1Danh từ
- mảnh vỡ
- mảnh vụn
- phần tử rời rạc
Ví dụ
Dìshang dàochù dōu shì bōli suìpiàn, zǒulù yào xiǎoxīn.
Trên sàn toàn là mảnh kính vỡ, đi lại phải cẩn thận.
Wǒmen yào xuéhuì hélǐ lìyòng suìpiàn shíjiān lái xuéxí.
Chúng ta phải học cách tận dụng hợp lý thời gian vụn vặt để học tập.
Jǐngchá zài xiànchǎng zhǎodào le bàozhà liúxià de zhàdàn suìpiàn.
Cảnh sát đã tìm thấy các mảnh bom vỡ còn sót lại tại hiện trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
完整的东西破裂后剩下的小块或零碎断片。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
碎片化 + danh từ
Dùng làm định ngữ chỉ tính chất rời rạc, phân mảnh của thời gian, thói quen hoặc thông tin. VD: 碎片化学习正在流行。– Học tập phân mảnh đang trở nên phổ biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
