1Tên riêng
- Rừng bia (ở Tây An)
Ví dụ
Xī'ān Bēilín fēicháng zhuàngguān.
Rừng bia Tây An vô cùng tráng lệ.
Rúguǒ nǐ xǐhuan shūfǎ, yídìng yào qù cānguān Bēilín.
Nếu bạn yêu thích thư pháp, nhất định phải đến tham quan Rừng bia.
Bēilín Bówùguǎn shōucáng le dàliàng de gǔdài shíbēi.
Bảo tàng Rừng bia lưu giữ một lượng lớn bia đá cổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收集许多石碑聚集如同林木的地方,特指陕西西安的碑林。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参观 + 碑林
Đi tham quan viện bảo tàng Rừng bia Tây An. VD: 我们明天去参观碑林。– Ngày mai chúng tôi đi tham quan Rừng bia.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
