Chuyển đến nội dung
碗柜碗櫃

wǎnguì

Hán Việt: OẢN QUỸ

Danh từ

Lượng từ: 个、口

1Danh từ

  1. chạn bát, tủ đựng bát đĩa

Ví dụ

  1. 洗完的碗筷要放回碗柜里。

    Xǐ wán de wǎnkuài yào fàng huí wǎnguì lǐ.Bát đũa rửa xong phải cất lại vào chạn bát.

  2. 这个木制碗柜已经用了几十年了。

    Zhège mùzhì wǎnguì yǐjīng yòng le jǐ shí nián le.Chiếc tủ chạn bằng gỗ này đã dùng được vài chục năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木质碗柜 mùzhì wǎnguìchạn bát bằng gỗ
  • 消毒碗柜 xiāodú wǎnguìtủ sấy tiệt trùng bát đĩa
  • 整理碗柜 zhěnglǐ wǎnguìdọn dẹp chạn bát
  • 放进碗柜 fàng jìn wǎnguìcất vào chạn bát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

厨房中用来放置碗筷、盘子等餐具的柜子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + bát đĩa + 放进/收进 + 碗柜

Cất bát đĩa vào trong tủ bát. VD: 把碗放进碗柜。– Cất bát vào chạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碗
柜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1