Chuyển đến nội dung
碰击碰擊

pèngjī

Động từ

1Động từ

  1. va đập
  2. va chạm mạnh

Ví dụ

  1. 海浪不断碰击着岸边的岩石。

    Hǎilàng bùduàn pèngjī zhe ànbiān de yánshí.Sóng biển không ngừng va đập vào các tảng đá ven bờ.

  2. 两辆自行车发生了碰击。

    Liǎng liàng zìxíngchē fāshēng le pèngjī.Hai chiếc xe đạp đã va chạm mạnh vào nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 激烈碰击 jīliè pèngjīva chạm kịch liệt
  • 碰击声 pèngjī shēngtiếng va đập
  • 相互碰击 xiānghù pèngjīva đập vào nhau
  • 猛烈碰击 měngliè pèngjīva đập dữ dội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

撞击,撞打。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

碰击 + tân ngữ / Chủ ngữ + 发生碰击

diễn tả hành động va đập vào vật thể hoặc hai vật va chạm nhau. VD: 发生猛烈碰击 – xảy ra va chạm dữ dội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碰
击

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1