1Động từ
- vấp váp, bị cự tuyệt, gặp trở ngại
Ví dụ
Tā rèxīn gěi rén bāngmáng, què chángcháng yīnwèi biérén de wùjiě ér pèngbì.
Anh ấy nhiệt tình giúp đỡ người khác, nhưng lại thường gặp trắc trở vì sự hiểu lầm của người ta.
Zhǎo gōngzuò shí pèngbì shì nánmiǎn de, qiānwàn bié huīxīn.
Khi tìm việc vấp váp bị từ chối là điều khó tránh, tuyệt đối đừng nản lòng.
Tā dàochù jiè qián dōu pèng le bì, gǎndào shífēn wúnài.
Anh ấy đi vay tiền khắp nơi mà toàn bị cự tuyệt, cảm thấy vô cùng bất lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻遭到阻碍或遭到拒绝,事情行不通。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
到处 / 四处 + 碰壁
Diễn tả đi khắp nơi mà đều gặp bế tắc, bị từ chối thẳng thừng. VD: 他四处找投资都碰壁了。– Anh ấy đi khắp nơi tìm vốn đầu tư mà đều bị từ chối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
