1Động từ
- chạm ly, cụng ly
Ví dụ
Gēn zhǎngbèi pèngbēi de shíhou, zìjǐ de bēizi zuìhǎo fàng dī yìdiǎnr.
Khi chạm ly với bậc bề trên, chén của mình tốt nhất nên để thấp hơn một chút.
Liǎng ge rén wēixiào zhe pèngbēi, yì yǐn ér jìn.
Hai người mỉm cười chạm ly rồi uống cạn.
Tā zǒu guòqù hé lǎo péngyou pèngbēi liáotiān.
Anh ấy bước qua chạm ly và trò chuyện cùng bạn cũ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
喝酒时举起杯子互相碰撞,表示敬意或祝贺。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/与/和 + sb + 碰杯
chạm ly, cụng ly với ai. VD: 我主动走过去跟经理碰杯。– Tôi chủ động bước qua chạm ly với giám đốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
