Chuyển đến nội dung
碱性

jiǎn xìng

Từ điển chưa có mục “碱性”. Pinyin tham khảo: jiǎn xìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 碱性溶液能让石蕊试纸变成蓝色。

    Jiǎnxìng róngyè néng ràng shíruǐ shìzhǐ biànchéng lánsè.Dung dịch kiềm có thể làm giấy quỳ chuyển thành màu xanh.

    Từ mục 石蕊

  2. 碳酸钾易溶于水,水溶液呈碱性。

    Tànsuānjiǎ yì róng yú shuǐ, shuǐróngyè chéng jiǎnxìng.Kali cacbonat dễ tan trong nước, dung dịch có tính kiềm.

    Từ mục 碳酸钾

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碱
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1