Chuyển đến nội dung
碳黑

tànhēi

Hán Việt: THÁN HẮC

Danh từ

1Danh từ

  1. muội than
  2. than đen

Ví dụ

  1. 碳黑是制造橡胶轮胎的重要原料。

    Tànhēi shì zhìzào xiàngjiāo lúntāi de zhòngyào yuánliào.Muội than là nguyên liệu quan trọng để sản xuất lốp cao su.

  2. 油墨中添加了大量碳黑以增加黑度。

    Yóumò zhōng tiānjiā le dàliàng tànhēi yǐ zēngjiā hēidù.Trong mực in người ta thêm nhiều than đen để tăng độ đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 导电碳黑 dǎodiàn tànhēithan đen dẫn điện
  • 特种碳黑 tèzhǒng tànhēithan đen đặc chủng
  • 碳黑颗粒 tànhēi kēlìhạt than đen
  • 橡胶用碳黑 xiàngjiāo yòng tànhēithan đen dùng cho cao su

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碳氢化合物经不完全燃烧或热裂解制成的黑色粉末,主要用于橡胶、油墨和涂料等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含 + 碳黑

chứa than đen / muội than. VD: 含有微量碳黑 – chứa lượng nhỏ than đen.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

碳
黑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1