1Tính từ
- đen
- màu đen
- tối
- tối tăm
- ngầm
- bất hợp pháp
- mờ ám
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像煤一样的颜色;昏暗无光;非法的、秘密的。
Ghi chú: Bên dưới có 4 chấm hỏa (灬) khói lửa hun đen bồ hóng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
天 + 黑 + 了
Biểu thị trời chuyển sang tối, mặt trời đã lặn. VD: 天黑了,路上要小心。– Trời tối rồi, đi đường phải cẩn thận.
黑 + danh từ
Đứng trước danh từ chỉ hành vi hoặc đối tượng bất hợp pháp, phi pháp. VD: 黑作坊 – xưởng chui.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “黑” 18
- 黑色hēisè HẮC SẮCmàu đenHSK2
- 黑板hēibǎn HẮC BẢNbảng đen; bảng đen, bảngHSK3
- 晒黑shàihēi SÁI HẮCbị rám nắng; cháy nắng; phơi cho đen daHSK4
- 黑熊hēixióng HẮC HÙNGgấu đenHSK5
- 黑痣hēizhì HẮC CHÍnốt ruồi đen; nốt ruồiHSK5
- 黑暗hēi’àn HẮC ÁMtối tăm; mờ mịt; đen tối (xã hội)HSK6
- 黑心hēixīn HẮC TÂMlòng dạ đen tối, tâm địa độc ác, thất đức; lòng dạ đen tối, tâm địa độc ác; lòng dạ đen tối, thất đứcHSK6
- 黑手hēishǒu HẮC THỦbàn tay đen, kẻ giật dây sau màn; kẻ đứng sau giật dây, bàn tay đen; kẻ giật dây, bàn tay đenHSK6
- 黑市hēishì HẮC THỊchợ đenHSK6
- 黑客hēikè HẮC KHÁCHtin tặc; hackerHSK7–9
- 黑马hēimǎ HẮC MÃngựa ô; ngựa đen; ngựa ô (người hoặc đội bất ngờ giành thắng lợi)HSK7–9
- 漆黑qīhēi TẤT HẮCtối om; tối đen như mực; đen nhánhHSK7–9
- 黑斑hēibān HẮC BANđốm đen; vết nám; vết chàm đen
- 黑店hēidiàn HẮC ĐIẾMhắc điếm; quán chặt chém; cửa hàng lừa đảo
- 黑貂hēidiāo HẮC ĐIÊUchồn zibelin; chồn zibelina lông đen
- 黑鹳hēiguàn HẮC QUÁNhạc đen (loài chim quý hiếm thuộc họ Hạc, Ciconia nigra)
- 黑管hēiguǎn HẮC QUẢNkèn clarinet; kèn dăm đơn
- 黑瘤hēiliú HẮC LƯUu hắc tố; khối u đen
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
