Chuyển đến nội dung
磁体磁體

cítǐ

Hán Việt: TỪ THỂ

Danh từ

Lượng từ: 个、块

1Danh từ

  1. vật nhiễm từ
  2. nam châm
  3. từ thể

Ví dụ

  1. 磁体有两个极,分别是南极和北极。

    Cítǐ yǒu liǎng gè jí, fēnbié shì nánjí hé běijí.Từ thể có hai cực, lần lượt là cực nam và cực bắc.

  2. 同名磁极相互排斥,异名磁极相互吸引。

    Tóngmíng cíjí xiānghù páichì, yìmíng cíjí xiānghù xīyǐn.Các cực từ cùng tên đẩy nhau, khác tên hút nhau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 永磁体 yǒngcítǐnam châm vĩnh cửu
  • 强磁体 qiángcítǐnam châm cường độ cao
  • 人造磁体 rénzào cítǐnam châm nhân tạo
  • 磁体两极 cítǐ liǎngjíhai cực của nam châm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具有吸引铁、钴、镍等金属性质的物体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

磁体 + 吸引/排斥 + tân ngữ

mô tả tính chất vật lý của nam châm/từ thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磁
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1