1Động từ
- từ hóa (làm cho nhiễm từ)
Ví dụ
Zhè gēn tiěbàng yǐjīng bèi cíhuà le.
Thanh sắt này đã bị từ hóa rồi.
Gāowēn huì pòhuài cáiliào de cíhuà zhuàngtài.
Nhiệt độ cao sẽ phá hủy trạng thái từ hóa của vật liệu.
Lìyòng qiáng cìchǎng kěyǐ shǐ gāngzhēn cíhuà.
Sử dụng từ trường mạnh có thể làm cho kim thép bị từ hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使原来没有磁性的物体带上磁性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
使/让 + vật thể + 磁化
khiến vật thể nào đó bị từ hóa. VD: 电流可以使铁芯磁化。– Dòng điện có thể làm lõi sắt bị từ hóa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
