Chuyển đến nội dung
磁头磁頭

cítóu

Hán Việt: TỪ ĐẦU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. đầu từ
  2. đầu đọc/ghi từ

Ví dụ

  1. 硬盘的磁头损坏会导致数据丢失。

    Yìngpán de cítóu sǔnhuài huì dǎozhì shùjù diūshī.Đầu từ của ổ cứng bị hỏng sẽ dẫn đến mất dữ liệu.

  2. 你需要定期清洁录音机的磁头。

    Nǐ xūyào dìngqī qīngjié lùyīnjī de cítóu.Bạn cần định kỳ lau chùi đầu từ của máy ghi âm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 读写磁头 dú-xiě cítóuđầu từ đọc ghi
  • 清洁磁头 qīngjié cítóuvệ sinh đầu từ
  • 硬盘磁头 yìngpán cítóuđầu từ ổ cứng
  • 磁头损坏 cítóu sǔnhuàihỏng đầu từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

录音机、录像机、计算机硬盘等设备中用来把电信号记录在磁性介质上或把磁性介质上的信号转换成电信号的部件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

清洁/更换 + 磁头

Biểu thị thao tác bảo dưỡng hoặc thay thế linh kiện đầu từ. VD: 及时更换磁头。– Kịp thời thay đầu từ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磁
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1