1Danh từ
- dải từ
- vệt từ
Ví dụ
Yínhángkǎ shang de cítiáo shòusǔn hòu jiù wúfǎ dúqǔ xìnxī le.
Dải từ trên thẻ ngân hàng sau khi bị hỏng thì không thể đọc được thông tin nữa.
Shuākǎ shí qǐng jiāng cítiáo cháoxiàng gǎnyìngqì yícè.
Khi quẹt thẻ xin vui lòng hướng dải từ về phía đầu đọc.
Xiànzài de xīnpiànkǎ bǐ chuántǒng de cítiáokǎ gèngjiā ānquán.
Thẻ chip hiện nay an toàn hơn nhiều so với thẻ dải từ truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
附在卡片(如银行卡、门禁卡)上用来记录信息的磁性材料条。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
磁条 + 消磁/受损/失效
diễn tả tình trạng hỏng hóc hoặc mất từ tính của dải từ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
