Chuyển đến nội dung
磁盘磁盤

cípán

Hán Việt: TỪ BÀN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 张、个

1Danh từ

  1. đĩa từ (máy tính)

Ví dụ

  1. 请把文件保存到磁盘上。

    Qǐng bǎ wénjiàn bǎocún dào cípán shang.Xin hãy lưu tệp vào đĩa từ.

  2. 磁盘空间已经不足了。

    Cípán kōngjiān yǐjīng bùzú le.Dung lượng đĩa từ đã không còn đủ nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磁盘空间 cípán kōngjiāndung lượng đĩa từ
  • 磁盘驱动器 cípán qūdòngqìổ đĩa từ
  • 清理磁盘 qīnglǐ cípándọn dẹp ổ đĩa
  • 格式化磁盘 géshìhuà cípánđịnh dạng đĩa từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用磁性材料制成的圆盘形数据存储介质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 数据/文件 + 存入/保存到 + 磁盘

Lưu dữ liệu/tệp vào đĩa từ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磁
盘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1