1Danh từ
- đĩa từ (thiết bị lưu trữ dữ liệu vi tính)
Ví dụ
Zhè zhāng cídié lǐ bǎocún zhe zhòngyào de shùjù.
Trên chiếc đĩa từ này lưu trữ dữ liệu quan trọng.
Tā bǎ wénjiàn bèifèn dào le cídié shang.
Anh ấy đã sao lưu tài liệu vào đĩa từ.
Suízhe kējì fāzhǎn, cídié zhújiàn bèi shǎncúnpán qǔdài.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, đĩa từ dần bị thay thế bởi USB.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表面涂有磁性材料的圆形薄片,用来记录和存储计算机数据。
Ghi chú: Tại Đài Loan thường dùng '磁碟' chỉ đĩa mềm/đĩa từ; tại Trung Quốc đại lục phổ biến dùng '磁盘'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 内容 + 存入/备份到 + 磁碟
lưu / sao lưu nội dung vào đĩa từ. VD: 请把这份报告存入磁碟。– Vui lòng lưu bản báo cáo này vào đĩa từ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
