Chuyển đến nội dung
磁碟

cídié

Hán Việt: TỪ ĐIỆP

HSK6Lượng từ: 张、片

1Danh từ

  1. đĩa từ (thiết bị lưu trữ dữ liệu vi tính)

Ví dụ

  1. 这张磁碟里保存着重要的数据。

    Zhè zhāng cídié lǐ bǎocún zhe zhòngyào de shùjù.

    Trên chiếc đĩa từ này lưu trữ dữ liệu quan trọng.

  2. 他把文件备份到了磁碟上。

    Tā bǎ wénjiàn bèifèn dào le cídié shang.

    Anh ấy đã sao lưu tài liệu vào đĩa từ.

  3. 随着科技发展,磁碟逐渐被闪存盘取代。

    Suízhe kējì fāzhǎn, cídié zhújiàn bèi shǎncúnpán qǔdài.

    Cùng với sự phát triển của công nghệ, đĩa từ dần bị thay thế bởi USB.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 磁碟机 cídiéjīổ đĩa từ
  • 磁碟驱动器 cídié qūdòngqìổ đĩa từ
  • 一张磁碟 yī zhāng cídiémột chiếc đĩa từ
  • 磁碟阵列 cídié zhènlièmảng đĩa từ (RAID)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表面涂有磁性材料的圆形薄片,用来记录和存储计算机数据。

Ghi chú: Tại Đài Loan thường dùng '磁碟' chỉ đĩa mềm/đĩa từ; tại Trung Quốc đại lục phổ biến dùng '磁盘'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 内容 + 存入/备份到 + 磁碟

lưu / sao lưu nội dung vào đĩa từ. VD: 请把这份报告存入磁碟。– Vui lòng lưu bản báo cáo này vào đĩa từ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

磁
碟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1