1Danh từ
- đĩa (đựng thức ăn nhỏ)
- đĩa (đĩa CD, DVD, đĩa quang)
Ví dụ
Fúwùyuán nálái le yí gè chéng jiàngyóu de xiǎodié.
Nhân viên phục vụ mang đến một chiếc đĩa nhỏ đựng nước tương.
Tā mǎi le yì zhāng diànyǐng guāngdié.
Anh ấy mua một chiếc đĩa phim.
Zhuōzi shang bǎi zhe jǐ dié jīngzhì de diǎnxin.
Trên bàn bày mấy đĩa điểm tâm tinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛菜肴或调味品的小而浅的盘子;也指光盘、磁碟。
Ghi chú: Bộ Thạch (石) bên trái biểu thị đồ làm bằng sành sứ đá, bên phải là chữ Diệp (枼).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一碟 + thức ăn / 一张 + 光碟
Dùng '碟' làm lượng từ đựng món ăn, hoặc dùng '张' làm lượng từ cho đĩa CD/DVD.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “碟” 6
- 碟子diézi ĐIỆP TỬcái đĩa; chiếc đĩa (thường là đĩa nhỏ, đĩa chấm); cái đĩa nhỏHSK5
- 硬碟yìngdiéổ cứng (máy tính) (thường dùng ở Đài Loan, Trung Quốc đại lục thường gọi là 硬盘)HSK5
- 磁碟cídié TỪ ĐIỆPđĩa từ (thiết bị lưu trữ dữ liệu vi tính)HSK6
- 飞碟fēidié PHI ĐIỆPđĩa bay (UFO); đĩa ném (môn thể thao)HSK7–9
- 光碟guāngdié QUANG ĐIỆPđĩa CD; đĩa DVD; đĩa quang
- 小菜一碟xiǎocài-yìdié TIỂU THÁI NHẤT ĐIỆPchuyện nhỏ; dễ như trở bàn tayHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
